50 IDIOMS (THÀNH NGỮ) THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

Idiom – thành ngữ là những cụm từ được sử dụng thường xuyên trong giao tiếp hàng ngày. Cũng như tiếng Việt,  tiếng Anh cũng có rất nhiều thành ngữ được dùng phổ biến như all of a sudden (bất ngờ). Các bạn thấy sao, rất thú vị phải không nào. Đây cũng là tài liệu thiết yếu cho những bạn nào muốn học tiếng Anh giao tiếp hiệu quả để đạt điểm cao trong phần speaking của kì thi TOEIC.

DANH TỪ TRONG TIẾNG ANH

50 DANH TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT

Cùng bắt đầu thôi nào!

  1. as easy as pie: dễ như ăn bánh
  2. be sick and tired of: không thể chịu được cái gì
  3. bend over backwards: cố gắng rất nhiều (thậm chí hơi quá)
  4. bite off more than one can chew chịu trách nhiệm về nhiều thứ hơn khả năng của mình
  5. broke nghèo kiết xác
  6. change one’s mind thay đổi quyết định cũ
  7. Cut it out! dừng lại việc gì đó
  8. drop someone a line nhắn tin cho ai đó
  9. figure something out nghĩ cách giải quyết cái gì đó
  10. fill in for someone thay cho ai đó
  11. in ages một khoảng thời gian rất lâu
  12. give someone a hand giúp đỡ ai đó
  13. hit the hay đi ngủ
  14. in the black vào guồng phát triển
  15. in the red thất thoát về tiền nong
  16. in the nick of time vừa hay đúng giờ, suýt muộn
  17. keep one’s chin up giữ vững quyết tâm và cố gắng
  18. know something like the back of your hand hiểu về cái gì đó rõ như lòng bàn tay
  19. once in a while thỉnh thoảng lắm mới xảy ra
  20. sharp giờ chính xác
  21. sleep on it nghĩ kĩ về điều gì đó trước khi quyết định
  22. take it easy thư giãn
  23. to get the ball rolling bắt đầu một cái gì đó to lớn
  24. up to the minute cập nhật mới nhất
  25. twenty-four/seven mọi lúc mọi nơi
  26. all of a sudden bất ngờ
  27. be all ears sẵn sàng và tập trung lắng nghe
  28. be fed up with cực kỳ ghét một cái gì/ai đó, dù trước đây có thích
  29. to bug làm phiền ai đó
  30. a cinch cái gì đó rất dễ
  31. cost an arm and a leg rất đắt đỏ
  32. to cram học hoặc chuẩn bị vội sát giờ
  33. fresh out of something hết cái gì đó cần được bổ sung
  34. to get it hiểu
  35. got a minute? bạn có thời gian không
  36. give someone a hand giúp ai đó
  37. grab a bite to eat đi ăn cái gì đó
  38. drive someone up a wall khiến ai đó rất bực mình
  39. to hang on chờ đợi
  40. hard headed cứng đầu
  41. have a change of heart thay đổi ngay giờ phút cuối cùng
  42. have mixed feelings about something không chắc về cái gì đó
  43. head out for bắt đầu chuyến đi xa
  44. How come? Vì sao lại thế?
  45. keep in touch giữ liên lạc
  46. be kidding đùa giỡn 
  47. look down on không coi trọng cái gì đó
  48. make ends meet vừa đủ chi tiêu
  49. miss the boat lỡ mất cơ hội
  50. next to nothing gần như miễn phí
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được nhận thêm nhiều ưu đãi từ TDC ngay hôm nay.
______________

🌟 TOEIC DISCOVERY CORNER – Let your English speak out! 🌟

☎ Hotline: 089.992.5588 / 089.912.5588

🏫 Add: Số 14, Ngách 1, Ngõ 10, Đường Hoàng Ngọc Phách, Đống Đa, Hà Nội.

🌐 Website: https://goctoeic.edu.vn/

📥 Instagram: https://www.instagram.com/tdcenglish/ 

📎Fanpage: https://www.facebook.com/goctoeic